⚙️ Tính năng nổi bật của dòng MSO-2104EA
-
✅ Băng thông: 70MHz / 100MHz / 200MHz
-
✅ Số kênh analog: 2 hoặc 4 kênh
-
✅ Tích hợp 16 kênh phân tích logic (Logic Analyzer)
-
✅ Tùy chọn tích hợp máy phát hàm tùy ý (AFG): 25MHz, 2 kênh (chỉ trên model EA)
-
✅ Tốc độ lấy mẫu real-time:
-
1GSa/s cho mỗi kênh (với model 2 kênh)
-
Tối đa 1GSa/s cho toàn hệ thống (với model 4 kênh)
-
-
✅ Bộ nhớ sâu lên tới 10Mpts, hỗ trợ phân đoạn 29.000 phần (segmented memory)
-
✅ Tốc độ vẽ dạng sóng (update rate): lên đến 120.000 wfms/s
-
✅ Màn hình màu TFT LCD 8” WVGA (800×480 pixel)
-
✅ Hiển thị dạng sóng VPO – mượt, chi tiết hơn
-
✅ Phân tích FFT độ phân giải cao lên tới 1 triệu điểm
-
✅ Bộ lọc tín hiệu số: High Pass, Low Pass, Band Pass
-
✅ Chức năng phân tích tín hiệu tần số (Frequency Response Analyzer – miễn phí)
-
✅ Chức năng tìm kiếm dạng sóng nâng cao, ghi dữ liệu liên tục đến 100 giờ
-
✅ Phân tích và giải mã bus nối tiếp: I2C, SPI, UART, CAN, LIN
-
✅ Hỗ trợ lưu trữ mạng nội bộ (network storage)
📦 Danh sách các model MSO-2000E Series
| Model | Băng thông | Số kênh analog | LA (16 kênh) | AFG 25MHz (2CH) |
|---|---|---|---|---|
| MSO-2072E | 70MHz | 2 | ✅ | ❌ |
| MSO-2102E | 100MHz | 2 | ✅ | ❌ |
| MSO-2202E | 200MHz | 2 | ✅ | ❌ |
| MSO-2074E | 70MHz | 4 | ✅ | ❌ |
| MSO-2104E | 100MHz | 4 | ✅ | ❌ |
| MSO-2204E | 200MHz | 4 | ✅ | ❌ |
| MSO-2072EA | 70MHz | 2 | ✅ | ✅ |
| MSO-2102EA | 100MHz | 2 | ✅ | ✅ |
| MSO-2202EA | 200MHz | 2 | ✅ | ✅ |
| MSO-2074EA | 70MHz | 4 | ✅ | ✅ |
| MSO-2104EA | 100MHz | 4 | ✅ | ✅ |
| MSO-2204EA | 200MHz | 4 | ✅ | ✅ |



