Tổng quan về Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2055
Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2055 có thiết kế nhỏ gọn, núm vặn với đầy đủ thông số giúp người dùng tùy chỉnh cường độ dòng điện hay thang đo điện áp phù hợp. Màn hình kích thước rộng, hiển thị rõ kết quả đo. Ngoài ra, mỏ kẹp đúc cũng rất chắc chắn và dễ dàng cầm nắm khi sử dụng.
Bên cạnh đó, Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2055 còn có kích thước đường kính mở tối đa là 40mm, đảm bảo kẹp được nhiều loại dây dẫn khác nhau, ứng dụng ở những không gian chật hẹp.

Thông số kỹ thuật cơ bản về Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2055
| AC A | 0 – 600,0/1000A ±1,5%rdg±5dgt (50/60Hz) ±3,0%rdg±5dgt (40 – 400Hz) |
|---|---|
| DC A | 0 – 600,0/1000A ±1,5%rdg±5dgt |
| AC V | Phạm vi tự động 6/60/600V ±1,3%rdg±4dgt (50/60Hz) ±3,0%rdg±5dgt (40 – 400Hz) |
| DC V | Phạm vi tự động 600m/6/60/600V ±1,0%rdg±3dgt |
| Ω | 600/6k/60k/600k/6M/60MΩ (Phạm vi tự động) ±1%rdg±5dgt (600 – 6M) / ±5%rdg±8dgt (60M) |
| Còi báo liên tục | Âm thanh rung ở 100Ω |
| Tần suất/NHIỆM VỤ | 10/100/1k/10kHz (Phạm vi tự động) / 0,1 – 99,9% |
| Kích thước dây dẫn | Ø40mm |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 600V, IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326 |
| Nguồn năng lượng | R03 (1.5V) (AAA) × 2 |
| Kích thước | 254(L) × 82(W) × 36(D)mm |
| Cân nặng | 310g |
| Phụ kiện đi kèm | 7066A (Dây đo) 9094 (Hộp đựng) Hướng dẫn sử dụng |



